灰尘 đọc là huīchén, nghĩa là bụi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
灰尘
huīchén
bụi
Hán Việt: hôi trần
danh từ
Ví dụ với 灰尘
桌子上有一层灰尘。
Zhuōzi shàng yǒu yì céng huīchén.
Trên bàn có một lớp bụi.
请擦掉灰尘。
Qǐng cā diào huīchén.
Hãy lau sạch bụi.
Cách viết 灰尘 (thứ tự nét)
灰… nét
尘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 灰尘
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 灰 | huī | 火 | 6 |
| 尘 | chén |
Hỏi nhanh về 灰尘
灰尘 tiếng Trung là gì?
灰尘 (huīchén) nghĩa là bụi (danh từ).
灰尘 đọc thế nào?
灰尘 đọc là huīchén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灰尘 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有一层灰尘。 (Zhuōzi shàng yǒu yì céng huīchén.) nghĩa là: Trên bàn có một lớp bụi.
灰尘 thuộc cấp HSK mấy?
灰尘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.