灰心 đọc là huīxīn, nghĩa là nản lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
灰心
huīxīn
nản lòng

Hán Việt: hôi tâm

động từ

Ví dụ với 灰心

不要因为失败而灰心。
Bú yào yīnwèi shībài ér huīxīn.
Đừng nản lòng vì thất bại.
他一点儿也不灰心。
Tā yìdiǎnr yě bù huīxīn.
Anh ấy không hề nản lòng.

Cách viết 灰心 (thứ tự nét)

灰… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 灰心

ChữPinyinBộ thủSố nét
灰huī火6
心xīn心4

Hỏi nhanh về 灰心

灰心 tiếng Trung là gì?

灰心 (huīxīn) nghĩa là nản lòng (động từ).

灰心 đọc thế nào?

灰心 đọc là huīxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灰心 thế nào?

Ví dụ: 不要因为失败而灰心。 (Bú yào yīnwèi shībài ér huīxīn.) nghĩa là: Đừng nản lòng vì thất bại.

灰心 thuộc cấp HSK mấy?

灰心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.