化妆 đọc là huàzhuāng, nghĩa là trang điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
化妆
huàzhuāng
trang điểm

Hán Việt: hóa trang

động từ

Ví dụ với 化妆

她每天出门前都要化妆。
Tā měitiān chūmén qián dōu yào huàzhuāng.
Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô ấy đều trang điểm.
演员在化妆间化妆。
Yǎnyuán zài huàzhuāngjiān huàzhuāng.
Diễn viên trang điểm trong phòng hóa trang.

Cách viết 化妆 (thứ tự nét)

化… nét
妆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 化妆

ChữPinyinBộ thủSố nét
化huà匕4
妆zhuāng

Hỏi nhanh về 化妆

化妆 tiếng Trung là gì?

化妆 (huàzhuāng) nghĩa là trang điểm (động từ).

化妆 đọc thế nào?

化妆 đọc là huàzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 化妆 thế nào?

Ví dụ: 她每天出门前都要化妆。 (Tā měitiān chūmén qián dōu yào huàzhuāng.) nghĩa là: Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô ấy đều trang điểm.

化妆 thuộc cấp HSK mấy?

化妆 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.