滑行 đọc là huáxíng, nghĩa là trượt đi, lướt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
滑行
huáxíng
trượt đi, lướt

Hán Việt: hoạt hành

động từ

Ví dụ với 滑行

飞机在跑道上滑行。
Fēijī zài pǎodào shàng huáxíng.
Máy bay lăn bánh trên đường băng.
滑雪者从山上滑行而下。
Huáxuězhě cóng shān shàng huáxíng ér xià.
Người trượt tuyết lướt từ trên núi xuống.

Cách viết 滑行 (thứ tự nét)

滑… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 滑行

ChữPinyinBộ thủSố nét
滑huá氵12
行xíng行6

Hỏi nhanh về 滑行

滑行 tiếng Trung là gì?

滑行 (huáxíng) nghĩa là trượt đi, lướt (động từ).

滑行 đọc thế nào?

滑行 đọc là huáxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滑行 thế nào?

Ví dụ: 飞机在跑道上滑行。 (Fēijī zài pǎodào shàng huáxíng.) nghĩa là: Máy bay lăn bánh trên đường băng.

滑行 thuộc cấp HSK mấy?

滑行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.