还原 đọc là huányuán, nghĩa là khôi phục nguyên trạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
还原
huányuán
khôi phục nguyên trạng
Hán Việt: hoàn nguyên
động từ
Ví dụ với 还原
这部电影还原了历史。
Zhè bù diànyǐng huányuán le lìshǐ.
Bộ phim này tái hiện lại lịch sử.
工人把现场还原成原样。
Gōngrén bǎ xiànchǎng huányuán chéng yuányàng.
Công nhân khôi phục hiện trường như cũ.
Cách viết 还原 (thứ tự nét)
还… nét
原… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 还原
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán | 辵 | 8 | hoàn |
| 原 | yuán | 厂 | 10 |
Hỏi nhanh về 还原
还原 tiếng Trung là gì?
还原 (huányuán) nghĩa là khôi phục nguyên trạng (động từ).
还原 đọc thế nào?
还原 đọc là huányuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 还原 thế nào?
Ví dụ: 这部电影还原了历史。 (Zhè bù diànyǐng huányuán le lìshǐ.) nghĩa là: Bộ phim này tái hiện lại lịch sử.
还原 thuộc cấp HSK mấy?
还原 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.