怀孕 đọc là huáiyùn, nghĩa là mang thai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
怀孕
huáiyùn
mang thai
Hán Việt: hoài dựng
động từ
Ví dụ với 怀孕
她怀孕三个月了。
Tā huáiyùn sān ge yuè le.
Cô ấy mang thai ba tháng rồi.
怀孕期间要注意休息。
Huáiyùn qījiān yào zhùyì xiūxi.
Trong thời gian mang thai cần chú ý nghỉ ngơi.
Cách viết 怀孕 (thứ tự nét)
怀… nét
孕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 怀孕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 怀 | huái | 忄 | 7 |
| 孕 | yùn |
Hỏi nhanh về 怀孕
怀孕 tiếng Trung là gì?
怀孕 (huáiyùn) nghĩa là mang thai (động từ).
怀孕 đọc thế nào?
怀孕 đọc là huáiyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怀孕 thế nào?
Ví dụ: 她怀孕三个月了。 (Tā huáiyùn sān ge yuè le.) nghĩa là: Cô ấy mang thai ba tháng rồi.
怀孕 thuộc cấp HSK mấy?
怀孕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.