怀 đọc là huái, nghĩa là ôm, mang trong lòng, có thai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
怀
huái
ôm, mang trong lòng, có thai

Hán Việt: hoài

động từBộ thủ 忄7 nét

Ví dụ với 怀

她怀里抱着孩子。
Tā huái lǐ bào zhe háizi.
Cô ấy ôm đứa trẻ trong lòng.
他心中怀着希望。
Tā xīnzhōng huái zhe xīwàng.
Trong lòng anh ấy mang theo hy vọng.

Cách viết 怀 (thứ tự nét)

怀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怀

怀 tiếng Trung là gì?

怀 (huái) nghĩa là ôm, mang trong lòng, có thai (động từ).

怀 đọc thế nào?

怀 đọc là huái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怀 thế nào?

Ví dụ: 她怀里抱着孩子。 (Tā huái lǐ bào zhe háizi.) nghĩa là: Cô ấy ôm đứa trẻ trong lòng.

怀 thuộc cấp HSK mấy?

怀 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.