痕迹 đọc là hénjì, nghĩa là dấu vết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
痕迹
hénjì
dấu vết
Hán Việt: ngân tích
danh từ
Ví dụ với 痕迹
墙上留下了痕迹。
Qiáng shàng liúxià le hénjì.
Trên tường để lại dấu vết.
岁月在她脸上留下了痕迹。
Suìyuè zài tā liǎn shàng liúxià le hénjì.
Năm tháng để lại dấu vết trên gương mặt bà.
Cách viết 痕迹 (thứ tự nét)
痕… nét
迹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 痕迹
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 痕 | hén | ||
| 迹 | jì |
Hỏi nhanh về 痕迹
痕迹 tiếng Trung là gì?
痕迹 (hénjì) nghĩa là dấu vết (danh từ).
痕迹 đọc thế nào?
痕迹 đọc là hénjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 痕迹 thế nào?
Ví dụ: 墙上留下了痕迹。 (Qiáng shàng liúxià le hénjì.) nghĩa là: Trên tường để lại dấu vết.
痕迹 thuộc cấp HSK mấy?
痕迹 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.