好容易 đọc là hǎoróngyì, nghĩa là mãi mới, khó khăn lắm mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
好容易
hǎoróngyì
mãi mới, khó khăn lắm mới
Hán Việt: hảo dung dị
phó từ
Ví dụ với 好容易
好容易才买到票。
Hǎoróngyì cái mǎidào piào.
Mãi mới mua được vé.
我好容易找到这家店。
Wǒ hǎoróngyì zhǎodào zhè jiā diàn.
Tôi khó khăn lắm mới tìm được cửa hàng này.
Cách viết 好容易 (thứ tự nét)
好… nét
容… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好容易
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 容 | róng | 宀 | 10 |
| 易 | yì | 日 | 8 |
Hỏi nhanh về 好容易
好容易 tiếng Trung là gì?
好容易 (hǎoróngyì) nghĩa là mãi mới, khó khăn lắm mới (phó từ).
好容易 đọc thế nào?
好容易 đọc là hǎoróngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好容易 thế nào?
Ví dụ: 好容易才买到票。 (Hǎoróngyì cái mǎidào piào.) nghĩa là: Mãi mới mua được vé.
好容易 thuộc cấp HSK mấy?
好容易 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.