好不 đọc là hǎobù, nghĩa là thật là, vô cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
好不
hǎobù
thật là, vô cùng
Hán Việt: hảo bất
phó từ
Ví dụ với 好不
街上好不热闹。
Jiē shàng hǎobù rènao.
Trên phố thật là náo nhiệt.
他看起来好不得意。
Tā kàn qǐlái hǎobù déyì.
Trông anh ấy vô cùng đắc ý.
Cách viết 好不 (thứ tự nét)
好… nét
不… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好不
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 不 | bù | 一 | 4 |
Hỏi nhanh về 好不
好不 tiếng Trung là gì?
好不 (hǎobù) nghĩa là thật là, vô cùng (phó từ).
好不 đọc thế nào?
好不 đọc là hǎobù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好不 thế nào?
Ví dụ: 街上好不热闹。 (Jiē shàng hǎobù rènao.) nghĩa là: Trên phố thật là náo nhiệt.
好不 thuộc cấp HSK mấy?
好不 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.