旱灾 đọc là hànzāi, nghĩa là nạn hạn hán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
旱灾
hànzāi
nạn hạn hán
Hán Việt: hạn tai
danh từ
Ví dụ với 旱灾
旱灾使粮食减产。
Hànzāi shǐ liángshi jiǎnchǎn.
Nạn hạn hán làm lương thực giảm sản lượng.
这个地区经常发生旱灾。
Zhège dìqū jīngcháng fāshēng hànzāi.
Vùng này thường xảy ra hạn hán.
Cách viết 旱灾 (thứ tự nét)
旱… nét
灾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旱灾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旱 | hàn | ||
| 灾 | zāi | 火 | 7 |
Hỏi nhanh về 旱灾
旱灾 tiếng Trung là gì?
旱灾 (hànzāi) nghĩa là nạn hạn hán (danh từ).
旱灾 đọc thế nào?
旱灾 đọc là hànzāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旱灾 thế nào?
Ví dụ: 旱灾使粮食减产。 (Hànzāi shǐ liángshi jiǎnchǎn.) nghĩa là: Nạn hạn hán làm lương thực giảm sản lượng.
旱灾 thuộc cấp HSK mấy?
旱灾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.