海域 đọc là hǎiyù, nghĩa là vùng biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
海域
hǎiyù
vùng biển

Hán Việt: hải vực

danh từ

Ví dụ với 海域

渔船进入了这片海域。
Yúchuán jìnrù le zhè piàn hǎiyù.
Tàu cá đi vào vùng biển này.
这个海域有很多鱼。
Zhège hǎiyù yǒu hěn duō yú.
Vùng biển này có nhiều cá.

Cách viết 海域 (thứ tự nét)

海… nét
域… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 海域

ChữPinyinBộ thủSố nét
海hǎi氵10
域yù土11

Hỏi nhanh về 海域

海域 tiếng Trung là gì?

海域 (hǎiyù) nghĩa là vùng biển (danh từ).

海域 đọc thế nào?

海域 đọc là hǎiyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海域 thế nào?

Ví dụ: 渔船进入了这片海域。 (Yúchuán jìnrù le zhè piàn hǎiyù.) nghĩa là: Tàu cá đi vào vùng biển này.

海域 thuộc cấp HSK mấy?

海域 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.