棍 đọc là gùn, nghĩa là cây gậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
棍
gùn
cây gậy

Hán Việt: côn

danh từ

Ví dụ với 棍

他拿着一根棍走路。
Tā názhe yì gēn gùn zǒulù.
Ông ấy chống một cây gậy khi đi.
孩子们用棍玩游戏。
Háizimen yòng gùn wán yóuxì.
Bọn trẻ chơi trò chơi bằng gậy.

Cách viết 棍 (thứ tự nét)

棍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 棍

棍 tiếng Trung là gì?

棍 (gùn) nghĩa là cây gậy (danh từ).

棍 đọc thế nào?

棍 đọc là gùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 棍 thế nào?

Ví dụ: 他拿着一根棍走路。 (Tā názhe yì gēn gùn zǒulù.) nghĩa là: Ông ấy chống một cây gậy khi đi.

棍 thuộc cấp HSK mấy?

棍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.