规矩 đọc là guīju, nghĩa là quy củ, nề nếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
规矩
guīju
quy củ, nề nếp
Hán Việt: quy củ
danh từ
Ví dụ với 规矩
孩子要懂规矩。
Háizi yào dǒng guīju.
Trẻ con phải biết quy củ.
这是我们家的规矩。
Zhè shì wǒmen jiā de guīju.
Đây là quy củ nhà chúng tôi.
Cách viết 规矩 (thứ tự nét)
规… nét
矩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 规矩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 规 | guī | 见 | 8 |
| 矩 | ju |
Hỏi nhanh về 规矩
规矩 tiếng Trung là gì?
规矩 (guīju) nghĩa là quy củ, nề nếp (danh từ).
规矩 đọc thế nào?
规矩 đọc là guīju. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 规矩 thế nào?
Ví dụ: 孩子要懂规矩。 (Háizi yào dǒng guīju.) nghĩa là: Trẻ con phải biết quy củ.
规矩 thuộc cấp HSK mấy?
规矩 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.