观赏 đọc là guānshǎng, nghĩa là ngắm, thưởng thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
观赏
guānshǎng
ngắm, thưởng thức

Hán Việt: quan thưởng

động từ

Ví dụ với 观赏

游客在这里观赏风景。
Yóukè zài zhèlǐ guānshǎng fēngjǐng.
Du khách ngắm cảnh ở đây.
这种花很适合观赏。
Zhè zhǒng huā hěn shìhé guānshǎng.
Loại hoa này rất hợp để ngắm.

Cách viết 观赏 (thứ tự nét)

观… nét
赏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 观赏

ChữPinyinBộ thủSố nét
观guān见6
赏shǎng贝12

Hỏi nhanh về 观赏

观赏 tiếng Trung là gì?

观赏 (guānshǎng) nghĩa là ngắm, thưởng thức (động từ).

观赏 đọc thế nào?

观赏 đọc là guānshǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观赏 thế nào?

Ví dụ: 游客在这里观赏风景。 (Yóukè zài zhèlǐ guānshǎng fēngjǐng.) nghĩa là: Du khách ngắm cảnh ở đây.

观赏 thuộc cấp HSK mấy?

观赏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.