功效 đọc là gōngxiào, nghĩa là công dụng, hiệu quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
功效
gōngxiào
công dụng, hiệu quả
Hán Việt: công hiệu
danh từ
Ví dụ với 功效
这种茶有很好的功效。
Zhè zhǒng chá yǒu hěn hǎo de gōngxiào.
Loại trà này có công dụng rất tốt.
这个药的功效是止咳。
Zhège yào de gōngxiào shì zhǐ ké.
Công dụng của thuốc này là giảm ho.
Cách viết 功效 (thứ tự nét)
功… nét
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 功效
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 功 | gōng | 力 | 5 |
| 效 | xiào | 攵 | 10 |
Hỏi nhanh về 功效
功效 tiếng Trung là gì?
功效 (gōngxiào) nghĩa là công dụng, hiệu quả (danh từ).
功效 đọc thế nào?
功效 đọc là gōngxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 功效 thế nào?
Ví dụ: 这种茶有很好的功效。 (Zhè zhǒng chá yǒu hěn hǎo de gōngxiào.) nghĩa là: Loại trà này có công dụng rất tốt.
功效 thuộc cấp HSK mấy?
功效 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.