革命 đọc là gémìng, nghĩa là cách mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
革命
gémìng
cách mạng
Hán Việt: cách mệnh
danh từ
Ví dụ với 革命
他参加过革命。
Tā cānjiā guo gémìng.
Ông ấy từng tham gia cách mạng.
互联网带来了一场革命。
Hùliánwǎng dàilái le yì chǎng gémìng.
Internet đã mang lại một cuộc cách mạng.
Cách viết 革命 (thứ tự nét)
革… nét
命… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 革命
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 革 | gé | 革 | 9 |
| 命 | mìng | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 革命
革命 tiếng Trung là gì?
革命 (gémìng) nghĩa là cách mạng (danh từ).
革命 đọc thế nào?
革命 đọc là gémìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 革命 thế nào?
Ví dụ: 他参加过革命。 (Tā cānjiā guo gémìng.) nghĩa là: Ông ấy từng tham gia cách mạng.
革命 thuộc cấp HSK mấy?
革命 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.