稿件 đọc là gǎojiàn, nghĩa là bản thảo, bài gửi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
稿件
gǎojiàn
bản thảo, bài gửi

Hán Việt: cảo kiện

danh từ

Ví dụ với 稿件

编辑正在审阅稿件。
Biānjí zhèngzài shěnyuè gǎojiàn.
Biên tập viên đang duyệt bản thảo.
欢迎大家投稿件。
Huānyíng dàjiā tóu gǎojiàn.
Hoan nghênh mọi người gửi bài.

Cách viết 稿件 (thứ tự nét)

稿… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 稿件

ChữPinyinBộ thủSố nét
稿gǎo禾15
件jiàn亻6

Hỏi nhanh về 稿件

稿件 tiếng Trung là gì?

稿件 (gǎojiàn) nghĩa là bản thảo, bài gửi (danh từ).

稿件 đọc thế nào?

稿件 đọc là gǎojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稿件 thế nào?

Ví dụ: 编辑正在审阅稿件。 (Biānjí zhèngzài shěnyuè gǎojiàn.) nghĩa là: Biên tập viên đang duyệt bản thảo.

稿件 thuộc cấp HSK mấy?

稿件 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.