高端 đọc là gāoduān, nghĩa là cao cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高端
gāoduān
cao cấp
Hán Việt: cao đoan
tính từ
Ví dụ với 高端
这是一款高端手机。
Zhè shì yì kuǎn gāoduān shǒujī.
Đây là mẫu điện thoại cao cấp.
他们的客户多是高端人群。
Tāmen de kèhù duō shì gāoduān rénqún.
Khách hàng của họ phần lớn là người có thu nhập cao.
Cách viết 高端 (thứ tự nét)
高… nét
端… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高端
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 端 | duān | 立 | 14 |
Hỏi nhanh về 高端
高端 tiếng Trung là gì?
高端 (gāoduān) nghĩa là cao cấp (tính từ).
高端 đọc thế nào?
高端 đọc là gāoduān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高端 thế nào?
Ví dụ: 这是一款高端手机。 (Zhè shì yì kuǎn gāoduān shǒujī.) nghĩa là: Đây là mẫu điện thoại cao cấp.
高端 thuộc cấp HSK mấy?
高端 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.