高超 đọc là gāochāo, nghĩa là cao siêu, điêu luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
高超
gāochāo
cao siêu, điêu luyện

Hán Việt: cao siêu

tính từ

Ví dụ với 高超

他的技术非常高超。
Tā de jìshù fēicháng gāochāo.
Kỹ thuật của anh ấy rất điêu luyện.
这位画家的技艺高超。
Zhè wèi huàjiā de jìyì gāochāo.
Họa sĩ này có tay nghề điêu luyện.

Cách viết 高超 (thứ tự nét)

高… nét
超… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高超

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
超chāo走12

Hỏi nhanh về 高超

高超 tiếng Trung là gì?

高超 (gāochāo) nghĩa là cao siêu, điêu luyện (tính từ).

高超 đọc thế nào?

高超 đọc là gāochāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高超 thế nào?

Ví dụ: 他的技术非常高超。 (Tā de jìshù fēicháng gāochāo.) nghĩa là: Kỹ thuật của anh ấy rất điêu luyện.

高超 thuộc cấp HSK mấy?

高超 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.