富裕 đọc là fùyù, nghĩa là giàu có, khá giả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
富裕
fùyù
giàu có, khá giả
Hán Việt: phú dụ
tính từ
Ví dụ với 富裕
他们家生活很富裕。
Tāmen jiā shēnghuó hěn fùyù.
Gia đình họ sống rất khá giả.
农民的生活越来越富裕。
Nóngmín de shēnghuó yuèláiyuè fùyù.
Đời sống nông dân ngày càng khá giả.
Cách viết 富裕 (thứ tự nét)
富… nét
裕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 富裕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 富 | fù | 宀 | 12 |
| 裕 | yù |
Hỏi nhanh về 富裕
富裕 tiếng Trung là gì?
富裕 (fùyù) nghĩa là giàu có, khá giả (tính từ).
富裕 đọc thế nào?
富裕 đọc là fùyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 富裕 thế nào?
Ví dụ: 他们家生活很富裕。 (Tāmen jiā shēnghuó hěn fùyù.) nghĩa là: Gia đình họ sống rất khá giả.
富裕 thuộc cấp HSK mấy?
富裕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.