服用 đọc là fúyòng, nghĩa là uống (thuốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
服用
fúyòng
uống (thuốc)
Hán Việt: phục dụng
động từ
Ví dụ với 服用
请按时服用药物。
Qǐng ànshí fúyòng yàowù.
Hãy uống thuốc đúng giờ.
这种药饭后服用。
Zhè zhǒng yào fàn hòu fúyòng.
Loại thuốc này uống sau bữa ăn.
Cách viết 服用 (thứ tự nét)
服… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 服用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 服 | fú | 月 | 8 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 服用
服用 tiếng Trung là gì?
服用 (fúyòng) nghĩa là uống (thuốc) (động từ).
服用 đọc thế nào?
服用 đọc là fúyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 服用 thế nào?
Ví dụ: 请按时服用药物。 (Qǐng ànshí fúyòng yàowù.) nghĩa là: Hãy uống thuốc đúng giờ.
服用 thuộc cấp HSK mấy?
服用 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.