肥胖 đọc là féipàng, nghĩa là béo phì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
肥胖
féipàng
béo phì

Hán Việt: phì bạn

tính từ

Ví dụ với 肥胖

肥胖对健康不好。
Féipàng duì jiànkāng bù hǎo.
Béo phì không tốt cho sức khỏe.
他有点儿肥胖。
Tā yǒudiǎnr féipàng.
Anh ấy hơi béo phì.

Cách viết 肥胖 (thứ tự nét)

肥… nét
胖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 肥胖

ChữPinyinBộ thủSố nét
肥féi⺼8
胖pàng⺼9

Hỏi nhanh về 肥胖

肥胖 tiếng Trung là gì?

肥胖 (féipàng) nghĩa là béo phì (tính từ).

肥胖 đọc thế nào?

肥胖 đọc là féipàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肥胖 thế nào?

Ví dụ: 肥胖对健康不好。 (Féipàng duì jiànkāng bù hǎo.) nghĩa là: Béo phì không tốt cho sức khỏe.

肥胖 thuộc cấp HSK mấy?

肥胖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.