反思 đọc là fǎnsī, nghĩa là suy ngẫm, nhìn lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
反思
fǎnsī
suy ngẫm, nhìn lại
Hán Việt: phản tư
động từ
Ví dụ với 反思
失败后他认真反思。
Shībài hòu tā rènzhēn fǎnsī.
Sau thất bại anh ấy nghiêm túc nhìn lại.
我们要反思自己的错误。
Wǒmen yào fǎnsī zìjǐ de cuòwù.
Chúng ta cần suy ngẫm về lỗi của mình.
Cách viết 反思 (thứ tự nét)
反… nét
思… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反思
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 思 | sī | 心 | 9 |
Hỏi nhanh về 反思
反思 tiếng Trung là gì?
反思 (fǎnsī) nghĩa là suy ngẫm, nhìn lại (động từ).
反思 đọc thế nào?
反思 đọc là fǎnsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反思 thế nào?
Ví dụ: 失败后他认真反思。 (Shībài hòu tā rènzhēn fǎnsī.) nghĩa là: Sau thất bại anh ấy nghiêm túc nhìn lại.
反思 thuộc cấp HSK mấy?
反思 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.