妨碍 đọc là fáng'ài, nghĩa là cản trở, gây trở ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
妨碍
fáng'ài
cản trở, gây trở ngại

Hán Việt: phương ngại

động từ

Ví dụ với 妨碍

不要妨碍别人工作。
Bú yào fáng'ài biéren gōngzuò.
Đừng cản trở người khác làm việc.
大雪妨碍了交通。
Dàxuě fáng'ài le jiāotōng.
Tuyết lớn gây cản trở giao thông.

Cách viết 妨碍 (thứ tự nét)

妨… nét
碍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 妨碍

ChữPinyinBộ thủSố nét
妨fáng
碍ài

Hỏi nhanh về 妨碍

妨碍 tiếng Trung là gì?

妨碍 (fáng'ài) nghĩa là cản trở, gây trở ngại (động từ).

妨碍 đọc thế nào?

妨碍 đọc là fáng'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 妨碍 thế nào?

Ví dụ: 不要妨碍别人工作。 (Bú yào fáng'ài biéren gōngzuò.) nghĩa là: Đừng cản trở người khác làm việc.

妨碍 thuộc cấp HSK mấy?

妨碍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.