方方面面 đọc là fāngfāngmiànmiàn, nghĩa là mọi mặt, đủ mọi khía cạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
方方面面
fāngfāngmiànmiàn
mọi mặt, đủ mọi khía cạnh

Hán Việt: phương phương diện diện

danh từ

Ví dụ với 方方面面

这件事涉及方方面面。
Zhè jiàn shì shèjí fāngfāng miànmiàn.
Việc này liên quan đến mọi mặt.
他考虑到了方方面面的问题。
Tā kǎolǜ dào le fāngfāng miànmiàn de wèntí.
Anh ấy đã cân nhắc mọi khía cạnh của vấn đề.

Cách viết 方方面面 (thứ tự nét)

方… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 方方面面

ChữPinyinBộ thủSố nét
方fāng方4
方fāng方4
面miàn面9
面miàn面9

Hỏi nhanh về 方方面面

方方面面 tiếng Trung là gì?

方方面面 (fāngfāngmiànmiàn) nghĩa là mọi mặt, đủ mọi khía cạnh (danh từ).

方方面面 đọc thế nào?

方方面面 đọc là fāngfāngmiànmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方方面面 thế nào?

Ví dụ: 这件事涉及方方面面。 (Zhè jiàn shì shèjí fāngfāng miànmiàn.) nghĩa là: Việc này liên quan đến mọi mặt.

方方面面 thuộc cấp HSK mấy?

方方面面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.