多亏 đọc là duōkuī, nghĩa là may mà, nhờ có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
多亏
duōkuī
may mà, nhờ có
Hán Việt: đa khuy
động từ
Ví dụ với 多亏
多亏你帮忙,我才完成。
Duōkuī nǐ bāngmáng, wǒ cái wánchéng.
May mà có bạn giúp, tôi mới làm xong.
多亏带了伞,没被雨淋湿。
Duōkuī dài le sǎn, méi bèi yǔ lín shī.
May mà mang ô, không bị ướt mưa.
Cách viết 多亏 (thứ tự nét)
多… nét
亏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多亏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 亏 | kuī | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 多亏
多亏 tiếng Trung là gì?
多亏 (duōkuī) nghĩa là may mà, nhờ có (động từ).
多亏 đọc thế nào?
多亏 đọc là duōkuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多亏 thế nào?
Ví dụ: 多亏你帮忙,我才完成。 (Duōkuī nǐ bāngmáng, wǒ cái wánchéng.) nghĩa là: May mà có bạn giúp, tôi mới làm xong.
多亏 thuộc cấp HSK mấy?
多亏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.