订单 đọc là dìngdān, nghĩa là đơn đặt hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
订单
dìngdān
đơn đặt hàng
Hán Việt: đính đơn
danh từ
Ví dụ với 订单
我的订单还没发货。
Wǒ de dìngdān hái méi fāhuò.
Đơn hàng của tôi vẫn chưa được gửi.
公司收到了很多订单。
Gōngsī shōudào le hěn duō dìngdān.
Công ty nhận được nhiều đơn đặt hàng.
Cách viết 订单 (thứ tự nét)
订… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 订单
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 订 | dìng | 讠 | 4 |
| 单 | dān | 丷 | 8 |
Hỏi nhanh về 订单
订单 tiếng Trung là gì?
订单 (dìngdān) nghĩa là đơn đặt hàng (danh từ).
订单 đọc thế nào?
订单 đọc là dìngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订单 thế nào?
Ví dụ: 我的订单还没发货。 (Wǒ de dìngdān hái méi fāhuò.) nghĩa là: Đơn hàng của tôi vẫn chưa được gửi.
订单 thuộc cấp HSK mấy?
订单 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.