点击 đọc là diǎnjī, nghĩa là nhấp chuột, click. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
点击
diǎnjī
nhấp chuột, click
Hán Việt: điểm kích
động từ
Ví dụ với 点击
请点击这个链接。
Qǐng diǎnjī zhège liànjiē.
Hãy nhấp vào liên kết này.
这个视频点击量很高。
Zhège shìpín diǎnjī liàng hěn gāo.
Video này có lượt xem rất cao.
Cách viết 点击 (thứ tự nét)
点… nét
击… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 点击
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
| 击 | jī | 凵 | 5 |
Hỏi nhanh về 点击
点击 tiếng Trung là gì?
点击 (diǎnjī) nghĩa là nhấp chuột, click (động từ).
点击 đọc thế nào?
点击 đọc là diǎnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点击 thế nào?
Ví dụ: 请点击这个链接。 (Qǐng diǎnjī zhège liànjiē.) nghĩa là: Hãy nhấp vào liên kết này.
点击 thuộc cấp HSK mấy?
点击 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.