灯笼 đọc là dēnglong, nghĩa là lồng đèn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
灯笼
dēnglong
lồng đèn
Hán Việt: đăng lung
danh từ
Ví dụ với 灯笼
春节时家家挂红灯笼。
Chūnjié shí jiājiā guà hóng dēnglong.
Dịp Tết nhà nhà treo lồng đèn đỏ.
孩子们提着灯笼玩。
Háizimen tízhe dēnglong wán.
Bọn trẻ xách lồng đèn đi chơi.
Cách viết 灯笼 (thứ tự nét)
灯… nét
笼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 灯笼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 灯 | dēng | 火 | 6 |
| 笼 | long |
Hỏi nhanh về 灯笼
灯笼 tiếng Trung là gì?
灯笼 (dēnglong) nghĩa là lồng đèn (danh từ).
灯笼 đọc thế nào?
灯笼 đọc là dēnglong. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灯笼 thế nào?
Ví dụ: 春节时家家挂红灯笼。 (Chūnjié shí jiājiā guà hóng dēnglong.) nghĩa là: Dịp Tết nhà nhà treo lồng đèn đỏ.
灯笼 thuộc cấp HSK mấy?
灯笼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.