打仗 đọc là dǎzhàng, nghĩa là đánh nhau, giao chiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
打仗
dǎzhàng
đánh nhau, giao chiến
Hán Việt: đả trượng
động từ
Ví dụ với 打仗
两国在打仗。
Liǎng guó zài dǎzhàng.
Hai nước đang giao chiến.
他小时候经历过打仗。
Tā xiǎoshíhou jīnglì guo dǎzhàng.
Hồi nhỏ ông ấy từng trải qua chiến tranh.
Cách viết 打仗 (thứ tự nét)
打… nét
仗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打仗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 仗 | zhàng |
Hỏi nhanh về 打仗
打仗 tiếng Trung là gì?
打仗 (dǎzhàng) nghĩa là đánh nhau, giao chiến (động từ).
打仗 đọc thế nào?
打仗 đọc là dǎzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打仗 thế nào?
Ví dụ: 两国在打仗。 (Liǎng guó zài dǎzhàng.) nghĩa là: Hai nước đang giao chiến.
打仗 thuộc cấp HSK mấy?
打仗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.