蛋白质 đọc là dànbáizhì, nghĩa là chất đạm, protein. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
蛋白质
dànbáizhì
chất đạm, protein

Hán Việt: đản bạch chất

danh từ

Ví dụ với 蛋白质

鸡蛋含有丰富的蛋白质。
Jīdàn hányǒu fēngfù de dànbáizhì.
Trứng gà chứa nhiều protein.
运动后要补充蛋白质。
Yùndòng hòu yào bǔchōng dànbáizhì.
Sau khi tập cần bổ sung protein.

Cách viết 蛋白质 (thứ tự nét)

蛋… nét
白… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 蛋白质

ChữPinyinBộ thủSố nét
蛋dàn虫11
白bái白5
质zhì厂8

Hỏi nhanh về 蛋白质

蛋白质 tiếng Trung là gì?

蛋白质 (dànbáizhì) nghĩa là chất đạm, protein (danh từ).

蛋白质 đọc thế nào?

蛋白质 đọc là dànbáizhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蛋白质 thế nào?

Ví dụ: 鸡蛋含有丰富的蛋白质。 (Jīdàn hányǒu fēngfù de dànbáizhì.) nghĩa là: Trứng gà chứa nhiều protein.

蛋白质 thuộc cấp HSK mấy?

蛋白质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.