打卡 đọc là dǎkǎ, nghĩa là chấm công; check-in. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
打卡
dǎkǎ
chấm công; check-in

Hán Việt: đả tạp

động từ

Ví dụ với 打卡

我每天八点打卡上班。
Wǒ měitiān bā diǎn dǎkǎ shàngbān.
Mỗi ngày tôi chấm công đi làm lúc 8 giờ.
游客们都去网红景点打卡。
Yóukèmen dōu qù wǎnghóng jǐngdiǎn dǎkǎ.
Du khách đều đến điểm nổi tiếng trên mạng để check-in.

Cách viết 打卡 (thứ tự nét)

打… nét
卡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打卡

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
卡kǎ卜5

Hỏi nhanh về 打卡

打卡 tiếng Trung là gì?

打卡 (dǎkǎ) nghĩa là chấm công; check-in (động từ).

打卡 đọc thế nào?

打卡 đọc là dǎkǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打卡 thế nào?

Ví dụ: 我每天八点打卡上班。 (Wǒ měitiān bā diǎn dǎkǎ shàngbān.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi chấm công đi làm lúc 8 giờ.

打卡 thuộc cấp HSK mấy?

打卡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.