脆弱 đọc là cuìruò, nghĩa là mỏng manh, yếu đuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
脆弱
cuìruò
mỏng manh, yếu đuối
Hán Việt: thúy nhược
tính từ
Ví dụ với 脆弱
孩子的心很脆弱。
Háizi de xīn hěn cuìruò.
Tâm hồn đứa trẻ rất mong manh.
这里的生态环境很脆弱。
Zhèlǐ de shēngtài huánjìng hěn cuìruò.
Môi trường sinh thái ở đây rất mong manh.
Cách viết 脆弱 (thứ tự nét)
脆… nét
弱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脆弱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脆 | cuì | ⺼ | 10 |
| 弱 | ruò | 弓 | 10 |
Hỏi nhanh về 脆弱
脆弱 tiếng Trung là gì?
脆弱 (cuìruò) nghĩa là mỏng manh, yếu đuối (tính từ).
脆弱 đọc thế nào?
脆弱 đọc là cuìruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脆弱 thế nào?
Ví dụ: 孩子的心很脆弱。 (Háizi de xīn hěn cuìruò.) nghĩa là: Tâm hồn đứa trẻ rất mong manh.
脆弱 thuộc cấp HSK mấy?
脆弱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.