匆忙 đọc là cōngmáng, nghĩa là vội vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
匆忙
cōngmáng
vội vàng
Hán Việt: thông mang
tính từ
Ví dụ với 匆忙
我匆忙地吃了早饭。
Wǒ cōngmáng de chī le zǎofàn.
Tôi vội vàng ăn bữa sáng.
他走得很匆忙,忘了拿伞。
Tā zǒu de hěn cōngmáng, wàng le ná sǎn.
Anh ấy đi vội quá, quên mang ô.
Cách viết 匆忙 (thứ tự nét)
匆… nét
忙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 匆忙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 匆 | cōng | ||
| 忙 | máng | 忄 | 6 |
Hỏi nhanh về 匆忙
匆忙 tiếng Trung là gì?
匆忙 (cōngmáng) nghĩa là vội vàng (tính từ).
匆忙 đọc thế nào?
匆忙 đọc là cōngmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 匆忙 thế nào?
Ví dụ: 我匆忙地吃了早饭。 (Wǒ cōngmáng de chī le zǎofàn.) nghĩa là: Tôi vội vàng ăn bữa sáng.
匆忙 thuộc cấp HSK mấy?
匆忙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.