传染病 đọc là chuánrǎnbìng, nghĩa là bệnh truyền nhiễm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
传染病
chuánrǎnbìng
bệnh truyền nhiễm
Hán Việt: truyền nhiễm bệnh
danh từ
Ví dụ với 传染病
医院在预防传染病。
Yīyuàn zài yùfáng chuánrǎnbìng.
Bệnh viện đang phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
传染病需要隔离。
Chuánrǎnbìng xūyào gélí.
Bệnh truyền nhiễm cần phải cách ly.
Cách viết 传染病 (thứ tự nét)
传… nét
染… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传染病
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 染 | rǎn | 木 | 9 |
| 病 | bìng | 疒 | 10 |
Hỏi nhanh về 传染病
传染病 tiếng Trung là gì?
传染病 (chuánrǎnbìng) nghĩa là bệnh truyền nhiễm (danh từ).
传染病 đọc thế nào?
传染病 đọc là chuánrǎnbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传染病 thế nào?
Ví dụ: 医院在预防传染病。 (Yīyuàn zài yùfáng chuánrǎnbìng.) nghĩa là: Bệnh viện đang phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
传染病 thuộc cấp HSK mấy?
传染病 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.