传承 đọc là chuánchéng, nghĩa là kế thừa, truyền lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
传承
chuánchéng
kế thừa, truyền lại

Hán Việt: truyền thừa

động từ

Ví dụ với 传承

我们要传承传统文化。
Wǒmen yào chuánchéng chuántǒng wénhuà.
Chúng ta phải kế thừa văn hóa truyền thống.
这门手艺代代传承。
Zhè mén shǒuyì dàidài chuánchéng.
Nghề thủ công này được truyền qua nhiều đời.

Cách viết 传承 (thứ tự nét)

传… nét
承… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 传承

ChữPinyinBộ thủSố nét
传chuán亻6
承chéng手8

Hỏi nhanh về 传承

传承 tiếng Trung là gì?

传承 (chuánchéng) nghĩa là kế thừa, truyền lại (động từ).

传承 đọc thế nào?

传承 đọc là chuánchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 传承 thế nào?

Ví dụ: 我们要传承传统文化。 (Wǒmen yào chuánchéng chuántǒng wénhuà.) nghĩa là: Chúng ta phải kế thừa văn hóa truyền thống.

传承 thuộc cấp HSK mấy?

传承 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.