筹备 đọc là chóubèi, nghĩa là chuẩn bị, lên kế hoạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
筹备
chóubèi
chuẩn bị, lên kế hoạch

Hán Việt: trù bị

động từ

Ví dụ với 筹备

我们正在筹备婚礼。
Wǒmen zhèngzài chóubèi hūnlǐ.
Chúng tôi đang chuẩn bị đám cưới.
晚会筹备了一个月。
Wǎnhuì chóubèi le yí ge yuè.
Buổi dạ hội được chuẩn bị trong một tháng.

Cách viết 筹备 (thứ tự nét)

筹… nét
备… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 筹备

ChữPinyinBộ thủSố nét
筹chóu
备bèi夂8

Hỏi nhanh về 筹备

筹备 tiếng Trung là gì?

筹备 (chóubèi) nghĩa là chuẩn bị, lên kế hoạch (động từ).

筹备 đọc thế nào?

筹备 đọc là chóubèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹备 thế nào?

Ví dụ: 我们正在筹备婚礼。 (Wǒmen zhèngzài chóubèi hūnlǐ.) nghĩa là: Chúng tôi đang chuẩn bị đám cưới.

筹备 thuộc cấp HSK mấy?

筹备 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.