持久 đọc là chíjiǔ, nghĩa là lâu dài, bền bỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
持久
chíjiǔ
lâu dài, bền bỉ
Hán Việt: trì cửu
tính từ
Ví dụ với 持久
这种香味很持久。
Zhè zhǒng xiāngwèi hěn chíjiǔ.
Mùi hương này rất lâu phai.
友谊需要持久的维护。
Yǒuyì xūyào chíjiǔ de wéihù.
Tình bạn cần được vun đắp bền lâu.
Cách viết 持久 (thứ tự nét)
持… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 持久
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 持 | chí | 扌 | 9 |
| 久 | jiǔ | 丿 | 3 |
Hỏi nhanh về 持久
持久 tiếng Trung là gì?
持久 (chíjiǔ) nghĩa là lâu dài, bền bỉ (tính từ).
持久 đọc thế nào?
持久 đọc là chíjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 持久 thế nào?
Ví dụ: 这种香味很持久。 (Zhè zhǒng xiāngwèi hěn chíjiǔ.) nghĩa là: Mùi hương này rất lâu phai.
持久 thuộc cấp HSK mấy?
持久 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.