称作 đọc là chēngzuò, nghĩa là được gọi là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
称作
chēngzuò
được gọi là
Hán Việt: xưng tác
động từ
Ví dụ với 称作
这种水果被称作"水果之王"。
Zhè zhǒng shuǐguǒ bèi chēngzuò "shuǐguǒ zhī wáng".
Loại trái cây này được gọi là "vua của các loại quả".
他被称作天才。
Tā bèi chēngzuò tiāncái.
Anh ấy được gọi là thiên tài.
Cách viết 称作 (thứ tự nét)
称… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 称作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 称 | chēng | 禾 | 10 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 称作
称作 tiếng Trung là gì?
称作 (chēngzuò) nghĩa là được gọi là (động từ).
称作 đọc thế nào?
称作 đọc là chēngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 称作 thế nào?
Ví dụ: 这种水果被称作"水果之王"。 (Zhè zhǒng shuǐguǒ bèi chēngzuò "shuǐguǒ zhī wáng".) nghĩa là: Loại trái cây này được gọi là "vua của các loại quả".
称作 thuộc cấp HSK mấy?
称作 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.