称呼 đọc là chēnghu, nghĩa là cách xưng hô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
称呼
chēnghu
cách xưng hô

Hán Việt: xưng hô

danh từ

Ví dụ với 称呼

你想让我怎么称呼你?
Nǐ xiǎng ràng wǒ zěnme chēnghu nǐ?
Bạn muốn tôi xưng hô với bạn thế nào?
这个称呼很亲切。
Zhège chēnghu hěn qīnqiè.
Cách gọi này rất thân thiết.

Cách viết 称呼 (thứ tự nét)

称… nét
呼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 称呼

ChữPinyinBộ thủSố nét
称chēng禾10
呼hu口8

Hỏi nhanh về 称呼

称呼 tiếng Trung là gì?

称呼 (chēnghu) nghĩa là cách xưng hô (danh từ).

称呼 đọc thế nào?

称呼 đọc là chēnghu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 称呼 thế nào?

Ví dụ: 你想让我怎么称呼你? (Nǐ xiǎng ràng wǒ zěnme chēnghu nǐ?) nghĩa là: Bạn muốn tôi xưng hô với bạn thế nào?

称呼 thuộc cấp HSK mấy?

称呼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.