惩罚 đọc là chéngfá, nghĩa là trừng phạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
惩罚
chéngfá
trừng phạt
Hán Việt: trừng phạt
động từ
Ví dụ với 惩罚
做错事要受到惩罚。
Zuò cuò shì yào shòudào chéngfá.
Làm sai thì phải chịu phạt.
老师没有惩罚他。
Lǎoshī méiyǒu chéngfá tā.
Thầy giáo không phạt cậu ấy.
Cách viết 惩罚 (thứ tự nét)
惩… nét
罚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 惩罚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 惩 | chéng | ||
| 罚 | fá | 罒 | 9 |
Hỏi nhanh về 惩罚
惩罚 tiếng Trung là gì?
惩罚 (chéngfá) nghĩa là trừng phạt (động từ).
惩罚 đọc thế nào?
惩罚 đọc là chéngfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惩罚 thế nào?
Ví dụ: 做错事要受到惩罚。 (Zuò cuò shì yào shòudào chéngfá.) nghĩa là: Làm sai thì phải chịu phạt.
惩罚 thuộc cấp HSK mấy?
惩罚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.