趁 đọc là chèn, nghĩa là nhân lúc, tranh thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
趁
chèn
nhân lúc, tranh thủ
Hán Việt: sấn
giới từ
Ví dụ với 趁
趁热吃吧。
Chèn rè chī ba.
Ăn nhân lúc còn nóng nhé.
趁年轻,多学点儿东西。
Chèn niánqīng, duō xué diǎnr dōngxi.
Nhân lúc còn trẻ, học thêm nhiều thứ.
Cách viết 趁 (thứ tự nét)
趁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 趁
趁 tiếng Trung là gì?
趁 (chèn) nghĩa là nhân lúc, tranh thủ (giới từ).
趁 đọc thế nào?
趁 đọc là chèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 趁 thế nào?
Ví dụ: 趁热吃吧。 (Chèn rè chī ba.) nghĩa là: Ăn nhân lúc còn nóng nhé.
趁 thuộc cấp HSK mấy?
趁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.