撤回 đọc là chèhuí, nghĩa là thu hồi, rút lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
撤回
chèhuí
thu hồi, rút lại

Hán Việt: triệt hồi

động từ

Ví dụ với 撤回

我撤回了刚才的消息。
Wǒ chèhuí le gāngcái de xiāoxi.
Tôi đã thu hồi tin nhắn vừa rồi.
他撤回了申请。
Tā chèhuí le shēnqǐng.
Anh ấy rút lại đơn đăng ký.

Cách viết 撤回 (thứ tự nét)

撤… nét
回… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 撤回

ChữPinyinBộ thủSố nét
撤chè扌15
回huí囗6

Hỏi nhanh về 撤回

撤回 tiếng Trung là gì?

撤回 (chèhuí) nghĩa là thu hồi, rút lại (động từ).

撤回 đọc thế nào?

撤回 đọc là chèhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撤回 thế nào?

Ví dụ: 我撤回了刚才的消息。 (Wǒ chèhuí le gāngcái de xiāoxi.) nghĩa là: Tôi đã thu hồi tin nhắn vừa rồi.

撤回 thuộc cấp HSK mấy?

撤回 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.