产地 đọc là chǎndì, nghĩa là nơi sản xuất, xuất xứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
产地
chǎndì
nơi sản xuất, xuất xứ
Hán Việt: sản địa
danh từ
Ví dụ với 产地
请看产品的产地。
Qǐng kàn chǎnpǐn de chǎndì.
Hãy xem nơi sản xuất của sản phẩm.
这种茶叶的产地在云南。
Zhè zhǒng cháyè de chǎndì zài Yúnnán.
Loại trà này có xuất xứ từ Vân Nam.
Cách viết 产地 (thứ tự nét)
产… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 产地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 产地
产地 tiếng Trung là gì?
产地 (chǎndì) nghĩa là nơi sản xuất, xuất xứ (danh từ).
产地 đọc thế nào?
产地 đọc là chǎndì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 产地 thế nào?
Ví dụ: 请看产品的产地。 (Qǐng kàn chǎnpǐn de chǎndì.) nghĩa là: Hãy xem nơi sản xuất của sản phẩm.
产地 thuộc cấp HSK mấy?
产地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.