产出 đọc là chǎnchū, nghĩa là sản xuất ra, đầu ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
产出
chǎnchū
sản xuất ra, đầu ra

Hán Việt: sản xuất

động từ

Ví dụ với 产出

这家工厂每月产出一万件产品。
Zhè jiā gōngchǎng měi yuè chǎnchū yí wàn jiàn chǎnpǐn.
Nhà máy này mỗi tháng sản xuất ra mười nghìn sản phẩm.
投入和产出要平衡。
Tóurù hé chǎnchū yào pínghéng.
Đầu vào và đầu ra phải cân bằng.

Cách viết 产出 (thứ tự nét)

产… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 产出

ChữPinyinBộ thủSố nét
产chǎn亠6
出chū凵5

Hỏi nhanh về 产出

产出 tiếng Trung là gì?

产出 (chǎnchū) nghĩa là sản xuất ra, đầu ra (động từ).

产出 đọc thế nào?

产出 đọc là chǎnchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 产出 thế nào?

Ví dụ: 这家工厂每月产出一万件产品。 (Zhè jiā gōngchǎng měi yuè chǎnchū yí wàn jiàn chǎnpǐn.) nghĩa là: Nhà máy này mỗi tháng sản xuất ra mười nghìn sản phẩm.

产出 thuộc cấp HSK mấy?

产出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.