才华 đọc là cáihuá, nghĩa là tài hoa, tài năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
才华
cáihuá
tài hoa, tài năng
Hán Việt: tài hoa
danh từ
Ví dụ với 才华
他是一个很有才华的人。
Tā shì yí ge hěn yǒu cáihuá de rén.
Anh ấy là người rất có tài năng.
她的才华得到了大家的认可。
Tā de cáihuá dédào le dàjiā de rènkě.
Tài năng của cô ấy được mọi người công nhận.
Cách viết 才华 (thứ tự nét)
才… nét
华… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 才华
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 才 | cái | 扌 | 3 |
| 华 | huá | 十 | 6 |
Hỏi nhanh về 才华
才华 tiếng Trung là gì?
才华 (cáihuá) nghĩa là tài hoa, tài năng (danh từ).
才华 đọc thế nào?
才华 đọc là cáihuá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 才华 thế nào?
Ví dụ: 他是一个很有才华的人。 (Tā shì yí ge hěn yǒu cáihuá de rén.) nghĩa là: Anh ấy là người rất có tài năng.
才华 thuộc cấp HSK mấy?
才华 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.