步骤 đọc là bùzhòu, nghĩa là bước, trình tự các bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
步骤
bùzhòu
bước, trình tự các bước
Hán Việt: bộ sậu
danh từ
Ví dụ với 步骤
请按照步骤操作。
Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò.
Hãy thao tác theo các bước.
这个实验分三个步骤。
Zhège shíyàn fēn sān ge bùzhòu.
Thí nghiệm này chia làm ba bước.
Cách viết 步骤 (thứ tự nét)
步… nét
骤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 步骤
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 步 | bù | 止 | 7 |
| 骤 | zhòu |
Hỏi nhanh về 步骤
步骤 tiếng Trung là gì?
步骤 (bùzhòu) nghĩa là bước, trình tự các bước (danh từ).
步骤 đọc thế nào?
步骤 đọc là bùzhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 步骤 thế nào?
Ví dụ: 请按照步骤操作。 (Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò.) nghĩa là: Hãy thao tác theo các bước.
步骤 thuộc cấp HSK mấy?
步骤 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.