不适 đọc là bùshì, nghĩa là khó chịu, không khỏe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
不适
bùshì
khó chịu, không khỏe

Hán Việt: bất thích

tính từ

Ví dụ với 不适

他感到身体不适。
Tā gǎndào shēntǐ bùshì.
Anh ấy cảm thấy trong người không khỏe.
如有不适,请及时就医。
Rú yǒu bùshì, qǐng jíshí jiùyī.
Nếu thấy khó chịu, hãy đi khám kịp thời.

Cách viết 不适 (thứ tự nét)

不… nét
适… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不适

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
适shì辶9

Hỏi nhanh về 不适

不适 tiếng Trung là gì?

不适 (bùshì) nghĩa là khó chịu, không khỏe (tính từ).

不适 đọc thế nào?

不适 đọc là bùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不适 thế nào?

Ví dụ: 他感到身体不适。 (Tā gǎndào shēntǐ bùshì.) nghĩa là: Anh ấy cảm thấy trong người không khỏe.

不适 thuộc cấp HSK mấy?

不适 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.