编写 đọc là biānxiě, nghĩa là biên soạn, viết (chương trình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
编写
biānxiě
biên soạn, viết (chương trình)

Hán Việt: biên tả

động từ

Ví dụ với 编写

他在编写一本教材。
Tā zài biānxiě yì běn jiàocái.
Anh ấy đang biên soạn một cuốn giáo trình.
程序员负责编写代码。
Chéngxùyuán fùzé biānxiě dàimǎ.
Lập trình viên phụ trách viết mã.

Cách viết 编写 (thứ tự nét)

编… nét
写… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 编写

ChữPinyinBộ thủSố nét
编biān纟12
写xiě冖5

Hỏi nhanh về 编写

编写 tiếng Trung là gì?

编写 (biānxiě) nghĩa là biên soạn, viết (chương trình) (động từ).

编写 đọc thế nào?

编写 đọc là biānxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编写 thế nào?

Ví dụ: 他在编写一本教材。 (Tā zài biānxiě yì běn jiàocái.) nghĩa là: Anh ấy đang biên soạn một cuốn giáo trình.

编写 thuộc cấp HSK mấy?

编写 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.